外流

wài liú ngoại lưu

Hán Việt: ngoại lưu · Pinyin: wài liú

Tổng quan

dòng chảy ra | chảy ra | rút ra

Cấu tạo: (ngoại) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng chảy ra | chảy ra | rút ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人口或財物等流往外地或外國。如:「人才外流」、「政府正積極均衡區域發展,以改善偏遠地區人口外流的現象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人﹑财物等转移到外地或外国。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指人﹑财物等转移到外地或外国。

Eng

  • CC-CEDICT outflow|to flow out|to drain
  • Cihui outflow; to flow out; to drain