外焰

wài yàn ngoại diễm

Hán Việt: ngoại diễm · Pinyin: wài yàn

Tổng quan

lớp ngoài cùng của ngọn lửa; viền ngoài ngọn lửa。火焰的最外層,這部分沒有光輝,空氣充足,燃燒完全,溫度最高。也叫氧化焰。

Cấu tạo: (ngoại) + (diễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lớp ngoài cùng của ngọn lửa; viền ngoài ngọn lửa。火焰的最外層,這部分沒有光輝,空氣充足,燃燒完全,溫度最高。也叫氧化焰。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 火焰的最外層。也稱為「氧化焰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 火焰的外层。无色。因供氧充足,燃烧完全,温度最高。具有氧化作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.火焰的外层。无色。因供氧充足,燃烧完全,温度最高。具有氧化作用。

Eng

  • Cihui 外焰 àiyàn n. outer flame M:¹zhǒng