焰

yàndiễmNôm diễm

Hán Việt: diễm · Pinyin: yàn · Nôm: diễm

Tổng quan

Lửa cháy leo, ngọn lửa

焰口 · 焰心 · 焰火 · 焰網 · 焰胎 · 焰慧地 · 焰摩天 · 焰摩天妃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtdiễm
Âm Nômdiêm
Quảng Đôngjim4
Mân Namiām
Nhật BảnHONOO
Hàn Quốc염
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổjemh
Phản thiết以贍切
Thanh mẫu以
Vận豔
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọn lửa, ánh lửa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm diêm diêm dúa; que diêm [Eng: smartly dressed; match]
  • Giản Dị Hán Nôm diễm diễm hoả (cháy bùng lên) [Eng: firework]
  • Giản Dị Hán Nôm dim dim thịt, dim tôm [Eng: to simmer meat, to simmer shrimp]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhập diêm nhị tự khá điều uống lui
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chùy pháp gia đòi hắc đậu nhóm tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.物體燃燒時發出光熱的部分。俗稱為「火苗」。如:「火焰」、「赤焰」。 2.比喻氣勢、威勢。如:「氣焰逼人」、「敵焰囂張」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焰 (形声。从火,臽声。本义火苗) 同本义 烟焰迷漫 。--清·薛福成《观巴黎油画记》 烟焰雾雨。--清·邵长蘅《青门剩稿》。又如内焰(火焰的中间部分); 外焰(火焰最外层); 焰段(见艳段”); 焰烘烘(焰腾腾。火焰旺盛的样子; 引申为情绪激昂); 焰头上(喻 指兴旺发达); 焰焰(火苗起初的样子) 火光; 辉光 凿石有余焰,年命已凋颓矣。--晋·葛洪《抱朴子》 又如焰红(火红); 焰光(光焰; 光华); 焰然(鲜明貌) 光亮 雨昏陋巷灯无焰,风过贫家壁有声。--袁枚《随园诗话》 比喻气势 焰(燄)yàn ⒈火苗火~。〈喻〉气势气~。 ⒉ ⒐"。

Eng

  • CC-CEDICT flame
  • CC-CEDICT variant of 焰[yan4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以贍切,音豔。【玉篇】光也。【廣韻】本作爓。【集韻】亦作炎。互詳炎,爓二字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 焱 · 燄 · 爓 · 㷔 · 𤒦 · 𦥿 · 焔 · 焱 · 熖 · 燄 · 爓 · 焔