外物
ngoại vật
Hán Việt: ngoại vật · Pinyin: wài wù
Tổng quan
ngoài mọi vật, ngoài cuộc đời, ý nói không còn ràng buộc gì với cuộc đời. Cung oán ngâm khúc có câu: »Thoát trần một gót thiên nhiên, cái thân ngoại vật là tiên trong đời«. ngoại vật ngoại vật ☆Ở ngoài mọi vật, ngoài cuộc đời, ý nói không còn ràng buộc gì với cuộc đời. Cung oán ngâm khúc có câu: »Thoát trần một gót thiên nhiên, cái thân ngoại vật là tiên trong đời«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoài mọi vật, ngoài cuộc đời, ý nói không còn ràng buộc gì với cuộc đời. Cung oán ngâm khúc có câu: »Thoát trần một gót thiên nhiên, cái thân ngoại vật là tiên trong đời«. ngoại vật ngoại vật ☆Ở ngoài mọi vật, ngoài cuộc đời, ý nói không còn ràng buộc gì với cuộc đời. Cung oán n…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身外之物。多指利欲功名之类; 谓超脱于物欲之外; 指外界的人或事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.身外之物。多指利欲功名之类。 2.谓超脱于物欲之外。 3.指外界的人或事物。
ja
- JMdict external object|foreign matter