外甥

wài shēng ngoại sanh

Hán Việt: ngoại sanh · Pinyin: wài shēng

Tổng quan

con trai của chị hoặc em gái | con trai của anh chị em vợ hoặc chồng

Cấu tạo: (ngoại) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con trai của chị hoặc em gái | con trai của anh chị em vợ hoặc chồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱姊妹的兒子。唐.杜甫〈奉送二十三舅錄事之攝郴州〉詩:「徐庶高交友,劉牢出外甥。」《初刻拍案驚奇》卷八:「前日褚敬橋回覆道:『叫外甥們就來,如何至今不見?』」也稱為「外男」、「外生」、「外甥男」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姐或妺的儿子。某些地区亦称外孙为外甥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.姐或妺的儿子。某些地区亦称外孙为外甥。

Eng

  • CC-CEDICT sister's son|wife's sibling's son
  • Cihui sister's son; wife's sibling's son