外界

wài jiè ngoại giới

Hán Việt: ngoại giới · Pinyin: wài jiè

Tổng quan

thế giới bên ngoài | bên ngoài ên ngoài. Thế giới bên ngoài. ngoại giới ngoại giới ☆Bên ngoài. Thế giới bên ngoài.

Cấu tạo: (ngoại) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế giới bên ngoài | bên ngoài ên ngoài. Thế giới bên ngoài. ngoại giới ngoại giới ☆Bên ngoài. Thế giới bên ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.某個範圍以外的空間、環境。如:「他隱居山中,與外界隔絕。」「這個地區與外界的交通全靠一條連外道路維繫。」 2.局外。如:「外界人士不明真相,妄加揣測。」「對於他晉升總經理一職,外界議論紛紛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某个物体以外的空间外界作用力|外界的空气振动耳膜,才能成为声音; 某个集体以外的部分外界舆论|外界人士|整年呆在山沟里,对外界形势一无所知。
  • Tân Hoa Tự Điển ①某个物体以外的空间外界作用力|外界的空气振动耳膜,才能成为声音。②某个集体以外的部分外界舆论|外界人士|整年呆在山沟里,对外界形势一无所知。

Eng

  • CC-CEDICT the outside world|external
  • Cihui the outside world; external

ja

  • JMdict outside world|physical world