外相

wài xiàng ngoại tương

Hán Việt: ngoại tương · Pinyin: wài xiàng

Tổng quan

Bộ trưởng Ngoại giao ngoại tướng (術語)善惡美醜之現於身上者。又,身口所作之現於外者。毘尼義鈔上之一曰:「內德既異,外相亦異。」☸

Cấu tạo: (ngoại) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bộ trưởng Ngoại giao ngoại tướng (術語)善惡美醜之現於身上者。又,身口所作之現於外者。毘尼義鈔上之一曰:「內德既異,外相亦異。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外在的容貌、形象。元.無名氏《替殺妻》第二折:「這婆娘外相兒真,就裡哏,從然面搽紅粉,是一個油鬀髻吊客喪門。」《紅樓夢》第九回:「這賈薔外相既美,內性又聰明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓在地方上主政者; 指人显露于外的状貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓在地方上主政者。 2.指人显露于外的状貌。

Eng

  • CC-CEDICT Foreign Minister
  • Cihui Foreign Minister

ja

  • JMdict Foreign Minister

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

皮毛