外科

wài kēngoại khoa

Hán Việt: ngoại khoa · Pinyin: wài kē

Tổng quan

khoa ngoại; ngoại khoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.主要用手术治疗体内外疾病的医学分科。与内科相对。 2.指外科医生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

臨床醫學的一大分支。主要處理身體的急性損傷,以及一些非手術治療不可的慢性疾病。相對於內科而言。

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 科 (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ngành chữa bệnh ở mặt ngoài thân thể (mổ xẻ, châm cứu..) »Vào rừng kiếm thuốc ngoại khoa, phòng khi sông biển phong ba bất kì« (Lục Vân Tiên).; khoa phẫu thuật, việc mổ xẻ; sự mổ xẻ, phòng mổ, phòng khám bệnh; giờ khám bệnh; phẫu thuật (ngành y); khoa ngoại; ngoại khoa; khoa ngoại; ngoại khoa: ngoại khoa/khoa ngoại
  • Biên soạn p.w. 1. surgical department

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臨床醫學的一大分支。主要處理身體的急性損傷,以及一些非手術治療不可的慢性疾病。相對於內科而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.主要用手术治疗体内外疾病的医学分科。与内科相对。 2.指外科医生。
  • Kaggle Zh-Vi surgery

Eng

  • JMdict surgery (branch of medicine)
  • JMdict department of surgery
  • Cihui surgery (branch of medicine)
  • Tần suất từ p.w. 1. surgical department , Tā shòushāng hòu xūyào ¹zuò ∼ shǒushù. He needs surgry because of his physical injuries. 2. external medicine

Đức

  • Handedict Chirurgie (S, Med)

ja

  • JMdict 外科(げか)

other

  • Nguồn khác Ngành chữa bệnh ở mặt ngoài thân thể (mổ xẻ, châm cứu

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内科