外科

wài kē ngoại khoa

Hán Việt: ngoại khoa · Pinyin: wài kē

Tổng quan

phẫu thuật (ngành y) gành chữa bệnh ở mặt ngoài thân thể (mổ xẻ, châm cứu..) »Vào rừng kiếm thuốc ngoại khoa, phòng khi sông biển phong ba bất kì« (Lục Vân Tiên). ngoại khoa ngoại khoa ☆Ngành chữa bệnh ở mặt ngoài thân thể (mổ xẻ, châm cứu..) »Vào rừng kiếm thuốc ngoại khoa, phòng khi sông biển phong ba bất kì« (Lục Vân Tiên).

Cấu tạo: (ngoại) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẫu thuật (ngành y) gành chữa bệnh ở mặt ngoài thân thể (mổ xẻ, châm cứu..) »Vào rừng kiếm thuốc ngoại khoa, phòng khi sông biển phong ba bất kì« (Lục Vân Tiên). ngoại khoa ngoại khoa ☆Ngành chữa bệnh ở mặt ngoài thân thể (mổ xẻ, châm cứu..) »Vào rừng kiếm thuốc ngoại khoa, phòn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臨床醫學的一大分支。主要處理身體的急性損傷,以及一些非手術治療不可的慢性疾病。相對於內科而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主要用手术治疗体内外疾病的医学分科。与内科相对; 指外科医生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主要用手术治疗体内外疾病的医学分科。与内科相对。 2.指外科医生。

Eng

  • CC-CEDICT surgery (branch of medicine)
  • Cihui surgery (branch of medicine)

ja

  • JMdict surgery (branch of medicine)|department of surgery

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内科