外籍
ngoại tịch
Hán Việt: ngoại tịch · Pinyin: wài jí
Tổng quan
nước ngoài (tức có quốc tịch nước ngoài)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước ngoài (tức có quốc tịch nước ngoài)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本國以外的國籍。如:「與外籍人士交流,有助於拓展國際觀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓属于外国国籍的人或物。如明代有外籍进士。参阅明胡侍《真珠船》卷二。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓属于外国国籍的人或物。如明代有外籍进士。参阅明胡侍《真珠船》卷二。
Eng
- CC-CEDICT foreign (i.e. of foreign nationality)
- Cihui foreign (i.e. of foreign nationality)