外舅
ngoại cữu
Hán Việt: ngoại cữu · Pinyin: wài jiù
Tổng quan
(văn học) bố vợ | cha của vợ ha vợ. Như Nhạc phụ. ngoại cữu ngoại cữu ☆Cha vợ. Như Nhạc phụ.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) bố vợ | cha của vợ ha vợ. Như Nhạc phụ. ngoại cữu ngoại cữu ☆Cha vợ. Như Nhạc phụ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱妻子的父親,即岳父。《爾雅.釋親》:「妻之父為外舅。」《宋史.卷三○六.謝泌傳》:「頃之,魏羽為使,即泌之外舅,以親嫌,改度支副使。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岳父。
- Tân Hoa Tự Điển 1.岳父。
Eng
- CC-CEDICT (literary) father-in-law|wife's father
- Cihui 外舅 àijiù n. <wr.> wife's father; father-in-law M:²wèi/¹gè
ja
- JMdict father-in-law (of the husband)