外艱
ngoại gian
Hán Việt: ngoại gian · Pinyin: wài jiān
Tổng quan
việc tang của bố
Nghĩa
Việt
- Cihui việc tang của bố
- Cihui việc tang của bố。父親的喪事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遭父喪。唐.楊烱.〈後周青州刺史齊貞公宇文公神道碑〉:「公少丁外艱,州黨稱其孝。」《醉醒石》第一四回:「初進不幾時,遇了外艱,把一科挫了。」 2.外患。
Eng
- Cihui 外艱 wàijiān v.p. <trad.> be in mourning for one's father's death