外蒸

ngoại chưng

Hán Việt: ngoại chưng

Tổng quan

ngoài chưng 外蒸 dt. dịch chữ chi ngoại 之外. Ngoài chưng mọi chốn đều thông hết, bui một lòng người cực hiểm thay. (Mạn thuật 26.7). Ss bể sâu còn có kẻ dò, lòng người nham hiểm ai đo cho cùng. cd‖ (Tự thán 80.7)‖ Ngoài chưng thế. (Trần tình 40.7): dịch chữ thế chi ngoại ‖ (Bảo kính 155.7).

Cấu tạo: (ngoại) + (chưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoài chưng 外蒸 dt. dịch chữ chi ngoại 之外. Ngoài chưng mọi chốn đều thông hết, bui một lòng người cực hiểm thay. (Mạn thuật 26.7). Ss bể sâu còn có kẻ dò, lòng người nham hiểm ai đo cho cùng. cd‖ (Tự thán 80.7)‖ Ngoài chưng thế. (Trần tình 40.7): dịch chữ thế chi ngoại ‖ (Bảo kính…