外藩

wài fān ngoại phiên

Hán Việt: ngoại phiên · Pinyin: wài fān

Tổng quan

àng rào bên ngoài, phên che bên ngoài. Chỉ chư hầu, hoặc con cháu vua có đất phong ở ngoài kinh đô (coi như tấm phên che chở cho vua). ngoại phiên ngoại phiên ☆Hàng rào bên ngoài, phên che bên ngoài. Chỉ chư hầu, hoặc con cháu vua có đất phong ở ngoài kinh đô (coi như tấm phên che chở cho vua).

Cấu tạo: (ngoại) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àng rào bên ngoài, phên che bên ngoài. Chỉ chư hầu, hoặc con cháu vua có đất phong ở ngoài kinh đô (coi như tấm phên che chở cho vua). ngoại phiên ngoại phiên ☆Hàng rào bên ngoài, phên che bên ngoài. Chỉ chư hầu, hoặc con cháu vua có đất phong ở ngoài kinh đô (coi như tấm phên ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.屬地。《北史.卷四七.袁翻傳》:「若婆羅門能自克厲,使餘燼歸心,收離聚散,復興其國者,乃漸令北轉,徙度流沙,即是我之外藩。」 2.有封地的諸侯王。《晉書.卷一九.禮志上》:「哀帝以外藩援立,而董宏等稱引亡秦,惑誤朝議,遂尊恭皇,立廟京師。」《宋史.卷三五.孝宗本紀三》贊曰:「然自古人君起自外藩,入繼大統,而能盡宮庭之孝,未有若帝。」 3.外國。清.陳康祺《郎潛紀聞》卷一:「蓋本朝龍興之初,喇嘛效順最早,而其術盛行東土,又夙為蒙古諸部落所崇信,故優禮彼教政,以羈縻外藩。」 4.清代稱蒙古、西藏、青海為「外藩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代有封地的诸侯王。也泛指藩属。

Eng

  • Cihui 外藩 àifān* n. 1. vassal state 2. feudal loads on the borderland