外親
ngoại thân
Hán Việt: ngoại thân · Pinyin: wài qīn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ọ hàng bên mẹ, bên ngoại. ngoại thân ngoại thân ☆Họ hàng bên mẹ, bên ngoại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由女系血統而連續的親屬。《二刻拍案驚奇》卷三八:「這魏媽媽是我家外親,極是好情分。」《程乙本紅樓夢》第一八回:「現有外親薛王氏及寶釵、黛玉在外候旨,外眷無職,不敢擅入。」 2.外戚。《漢書.卷八三.朱博傳》:「博宰相,玄上卿,晏以外親封位特進。」
Eng
- Cihui 外親 àiqīn n. 1. in-laws on the wife's side 2. distaff relatives of the king/emperor M:²wèi/¹míng/¹gè