外观的

ngoại quan đích

Hán Việt: ngoại quan đích

Tổng quan

mặt, mặt ngoài bề mặt, (định ngữ) bề ngoài, (định ngữ) ở mặt biển, (toán học) mặt, trang trí mặt ngoài, cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm), nổi lên mặt nước (tàu ngầm)

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 觀 (quan) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bề mặt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi surface

Từ liên quan

Gần nghĩa

外观上 · 外觀 · 外观 · 外观好地 · 外观设计 · 外观的损坏