外調
ngoại điều
Hán Việt: ngoại điều · Pinyin: wài diào
Tổng quan
chuyển đi: thuyên chuyển/điều đi/đi điều tra
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. chuyển đi; thuyên chuyển; điều đi。調出;向其他地方或單位調 (物資、人員)。 完成日用品的外調任務。 nhiệm vụ chuyển hàng tiêu dùng đi đã hoàn thành rồi. 2. đi điều tra。到外單位調查。
- Cihui chuyển đi: thuyên chuyển/điều đi/đi điều tra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由原服務單位調職到別的分支機構。如:「他向上級申請外調,是為了可以就近照顧父母。」《明史.卷七二.職官志一》:「凡王官不外調,王姻不內除,大臣之族不得任科道,僚屬同族則以下避上。」
Eng
- Cihui 外調 àidiào v. 1. transfer (sb./sth.) to another locality 2. go out to another work unit to make investigations | Lǎo Liú ¹gǎole yī nián ∼. Mr. Liu was out of town doing investigation for a year.