外话

ngoại thoại

Hán Việt: ngoại thoại

Tổng quan

lời nói với người xa lạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.市井粗俗的言語,稱為「外話」。 2.客氣見外的話。《紅樓夢》第四二回:「平兒笑道:『休說外話,咱們都是自己,我纔這樣,你放心收了罷。』」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời khách sáo
  • VietPhrases lời nói với người xa lạ
  • Biên soạn 外話 wàihuà n. <coll.> 1. vulgar speech 2. slang 3. <topo.> words of an outsider

Eng

  • Cihui 外話 wàihuà n. <coll.> 1. vulgar speech 2. slang 3. <topo.> words of an outsider

Từ liên quan

Gần nghĩa

外业 · 外丹 · 外乡 · 外事 · 外交 · 外人 · 外任 · 外企