外調

wài diào ngoại điều

Hán Việt: ngoại điều · Pinyin: wài diào

Tổng quan

chuyển đi: thuyên chuyển/điều đi/đi điều tra

Cấu tạo: (ngoại) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển đi: thuyên chuyển/điều đi/đi điều tra

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指京官调任地方官; 调出。谓向其他地方或单位调物资﹑人员; 到外地或外单位作人事调查。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指京官调任地方官。 2.调出。谓向其他地方或单位调物资﹑人员。 3.到外地或外单位作人事调查。

Eng

  • Cihui 外調 àidiào v. 1. transfer (sb./sth.) to another locality 2. go out to another work unit to make investigations | Lǎo Liú ¹gǎole yī nián ∼. Mr. Liu was out of town doing investigation for a year.