外財
ngoại tài
Hán Việt: ngoại tài · Pinyin: wài cái
Tổng quan
khoảng thu nhập thêm: bổng lộc/tiền boa
Nghĩa
Việt
- Cihui khoảng thu nhập thêm; bổng lộc; tiền boa。外快。
- Cihui khoảng thu nhập thêm: bổng lộc/tiền boa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分外之財,正當所得以外的收入。元.鄭廷玉《冤家債主.楔子》:「你媳婦兒氣色,倒像得些外財的。」《紅樓夢》第六○回:「誰知這五日一班,竟偏冷淡,一個外財沒發。」
Eng
- Cihui 外財 àicái* n. 1. extra income 2. windfall