財
tàiNôm tài
Hán Việt: tài · Pinyin: cái · Nôm: tài
Tổng quan
Tiền của. Là một tiếng gọi tất cả các thứ như tiền nong, đồ đạc, nhà cửa, ruộng đất, hễ có giá trị đều gọi là tài sản [財產], các đồ đạc trong cửa hàng buôn đều…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cái |
|---|---|
| Hán Việt | tài |
| Âm Nôm | tài |
| Quảng Đông | coi4 |
| Mân Nam | tsâi |
| Nhật Bản | TAKARA |
| Hàn Quốc | 재 |
| Chú âm | ㄘㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zai |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤə |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤə |
| Phản thiết | 昨代切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiền của. Là một tiếng gọi tất cả các thứ như tiền nong, đồ đạc, nhà cửa, ruộng đất, hễ có giá trị đều gọi là tài sản [財產], các đồ đạc trong cửa hàng buôn đều gọi là sinh tài [生財]. Như nhân vị tài tử, điểu vị thực vong [人為財死, 鳥為食亡] người chết vì tiền của, chim chết vì miếng ăn. Ca dao Việt Nam : Chim tham ăn sa vào vòng lưới, Cá tham mồi mắc phải lưỡi câu
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tài tài sản [Eng: fortune]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tiền tài ấy của lưu thông
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tài Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tài Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tài Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.金玉、布帛、粟米等錢幣貨物的總稱。如:「理財」、「生財有道」。《禮記.聘義》:「此輕財而重禮之義也。」《三國志.卷二四.魏書.高柔傳》:「夫農廣則穀積,用儉則財畜。」 2.才能。通「才」。《孟子.盡心上》:「有成德者,有達財者。」 [動] 裁斷。通「裁」。《荀子.天論》:「財非其類以養其類,夫是之謂天養。」《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「所賜金,陳之廊廡下,軍吏過,輒令財取為用,金無入家者。」 [副] 僅。通「纔」。《史記.卷一○.孝文本紀》:「太僕見馬遺財足,餘皆以給傳置。」《漢書.卷五四.李廣傳》:「初,上遣貳師大軍山,財令陵為助兵。」
Eng
- CC-CEDICT money, wealth, riches, property, valuables
- JMdict fortune
- JMdict riches
- JMdict goods
- JMdict incorporated foundation
ja
- JMdict 財(ざい)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㒲【唐韻】昨哉切【集韻】牆來切,𠀤音裁。【說文】人所寶也。【徐曰】可入用者也。【玉篇】納財,謂食穀也,貨也,賂也。【易·繫辭】何以聚人曰財。【註】財,所以資物生也。【書·禹貢】底愼財賦。【傳】所愼者,財貨貢賦。【周禮·天官·大宰】以九賦斂財賄。【註】財,泉穀也。【禮·坊記】先財而後禮。【註】幣帛也。又【禮器】設於地財。【註】財,物也。各是土地之物。 又與裁通。【易·泰卦】后以財成天地之道。【釋文】財,荀作裁。【爾雅·釋言疏】裁、財音義同。【史記·封禪書】民里社各自財以祠。【前漢·郊祀志】作自裁。 又與材通。【孟子】有達財者。 又與纔通。【史記·孝文本紀】太僕見馬遺財足。【註】財,與纔同。 又【集韻】昨代切,音在。義同。 又【韻補】叶前西切。【舜·南風之歌】南風之時兮,可以阜吾民之財兮。○按《唐韻正》支、齊兩韻本通。 考證:〔又【禮器】設於用財。〕 謹照原文用改地。
Thuyết Văn
人所寶也。 从貝。才聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
寶、珍也。周禮注曰。財、泉穀也。下云。小雨財也。以爲今之纔字。 昨哉切。一部。
【財】 (tài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 才 (tài) Phiên thiết: Tạc tai thiết Thượng tự: 昨 (tạc) , Hạ tự: 哉 (tai) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tài (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) sở (Xứ sở. Như công sở) bảo (Báu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㒲 · 𧴶 · 𧵤 · 𧸄 · 才 · 财 · 财 · 㒲 · 财