外逃
ngoại đào
Hán Việt: ngoại đào · Pinyin: wài táo
Tổng quan
trốn ra nước ngoài | chạy trốn | đào ngũ | dòng chảy ra
Nghĩa
Việt
- Cihui trốn ra nước ngoài | chạy trốn | đào ngũ | dòng chảy ra
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逃往外地或外国。
Eng
- CC-CEDICT to flee abroad|to run away|to desert|outflow
- Cihui to flee abroad; to run away; to desert; outflow