外野

wài yě ngoại dã

Hán Việt: ngoại dã · Pinyin: wài yě

Tổng quan

ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi), (thể dục,thể thao) khu vực xa cửa thành (crickê), phạm vi ngoài sự hiểu biết

Cấu tạo: (ngoại) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi), (thể dục,thể thao) khu vực xa cửa thành (crickê), phạm vi ngoài sự hiểu biết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.郊外。《左傳.昭公二十五年》:「鴝鵒之羽,公在外野,往饋之馬。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一》:「孤鴻號外野,朔鳥鳴北林。」 2.棒球場地中,一、二、三壘的接觸線與全壘打線間的範圍,稱為「外野」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹野外; 犹外地,外乡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹野外。 2.犹外地,外乡。

Eng

  • Cihui 外野 àiyě* n. <sport> outfield

ja

  • JMdict outfield|outfielder|outfield bleachers|third party|outsider