外銷
ngoại tiêu
Hán Việt: ngoại tiêu · Pinyin: wài xiāo
Tổng quan
xuất khẩu | bán ra nước ngoài tiêu thụ bên ngoài; bán ra nước ngoài; xuất khẩu。銷售到外國或外地。 外銷物資。 hàng xuất khẩu.
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất khẩu | bán ra nước ngoài tiêu thụ bên ngoài; bán ra nước ngoài; xuất khẩu。銷售到外國或外地。 外銷物資。 hàng xuất khẩu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貨物由本國向外國銷售的交易,稱為「外銷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清制指公款不必报户部,由地方官自行销用者; 谓商品销售到外地或外国。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清制指公款不必报户部,由地方官自行销用者。 2.谓商品销售到外地或外国。
Eng
- CC-CEDICT to export|to sell abroad
- Cihui to export; to sell abroad