外限

ngoại hạn

Hán Việt: ngoại hạn

Tổng quan

goài thời gian ấn định — Tiếng dùng trong khoa thi cử thời trước, chỉ sự nộp bài thi trễ giờ. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Văn chương ngoại hạn, quan không chấm«. ngoại hạn ngoại hạn ☆Ngoài thời gian ấn định — Tiếng dùng trong khoa thi cử thời trước, chỉ sự nộp bài thi trễ giờ. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Văn chương ngoại hạn, quan không chấm«.

Cấu tạo: (ngoại) + (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui goài thời gian ấn định — Tiếng dùng trong khoa thi cử thời trước, chỉ sự nộp bài thi trễ giờ. Thơ Trần Tế Xương có câu: »Văn chương ngoại hạn, quan không chấm«. ngoại hạn ngoại hạn ☆Ngoài thời gian ấn định — Tiếng dùng trong khoa thi cử thời trước, chỉ sự nộp bài thi trễ giờ. Thơ…