外項

ngoại hạng

Hán Việt: ngoại hạng

Tổng quan

ngoại tỉ

Cấu tạo: (ngoại) + (hạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứ bậc ở ngoài cả sự sắp xếp có sẵn, ý nói vượt hẳn các hạng thường. ngoại hạng ngoại hạng ☆Thứ bậc ở ngoài cả sự sắp xếp có sẵn, ý nói vượt hẳn các hạng thường. ngoại tỉ (khi a:b = c:d thì a và d là ngoại tỉ)。指比例式中第一個比的前項和第二個比的後項。如 a:b = c:d中,a和d是外項。
  • Cihui ngoại tỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指比例式中的第一、四兩項。如a:b=c:d中的a、d兩項,稱為「外項」。

Eng

  • Cihui 外項 wàixiàng n. <math.> extremes

ja

  • JMdict outer term