外鶩

ngoại vụ

Hán Việt: ngoại vụ

Tổng quan

không chuyên tâm

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 鶩 (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không chuyên tâm
  • Biên soạn 外鶩 wàiwù v.p. <wr.> get involved in things which are not one's business

Eng

  • Cihui 外鶩 wàiwù v.p. <wr.> get involved in things which are not one's business

Từ liên quan

Gần nghĩa

外業 · 外丹 · 外鄉 · 外事 · 外交 · 外人 · 外任 · 外企