夙仇

sù chóu túc cừu

Hán Việt: túc cừu · Pinyin: sù chóu

Tổng quan

1. kẻ thù truyền kiếp。一向作對的仇人。 2. mối thù xưa; hận thù xưa。舊有的仇恨。

Cấu tạo: (túc) + (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. kẻ thù truyền kiếp。一向作對的仇人。 2. mối thù xưa; hận thù xưa。舊有的仇恨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊仇。如:「夙仇難解。」 2.一向為敵的仇人。

Eng

  • Cihui 夙仇 sùchóu n. long-standing/long-time enemy