túc

Hán Việt: túc · Pinyin:

Tổng quan

buổi sáng sớm lâu đời ấp ủ từ lâu

夙世 · 夙仇 · 夙債 · 夙儒 · 夙因 · 夙夜 · 夙嫌 · 夙愆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttúc
Quảng Đôngsuk1
Mân Namsiok4
Nhật BảnSHUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨˋ
Hán ngữ Trung cổsiuk
Baxter-Sagart[s]uk
Hán ngữ Thượng cổ[s]uk
Phản thiết相卽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sớm. Như {túc dạ duy niệm} [夙夜惟念] ngày đêm suy nghĩ. Ngày xưa. Cũ. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Loạn hậu phùng nhân phi túc tích} [亂後逢人非夙昔] (Thu dạ khách cảm [秋夜客感]) Sau cơn ly loạn, người gặp không ai là kẻ quen biết cũ. Kính cẩn.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: túc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: túc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: túc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 早晨。如:「夙夜匪懈」。《書經.舜典》:「夙夜惟寅,直哉惟清。」唐.孔穎達.正義:「夙,早也。」《文選.潘岳.秋興賦》:「夙興晏寢,匪遑厎寧。」 [形] 1.舊的、以前的。《西遊記》第五二回:「且休題夙話。」 2.平常的、一向的。如:「夙願」、「夙志」。《後漢書.卷八○.文苑傳下.趙壹傳》:「惟君明叡,平其夙心。」 3.飽學的。通「宿」。參見「夙儒」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夙 (会意。夕是夜间,乵表示以手持物。天不亮就起来做事情,表示早。所以除了早晨的意义外,还有早起劳作,以示恭敬的意思。本义早晨) 同本义 夙,早敬也。--《说文》 夙夜在公。--《诗·召南·小星》 岂不夙夜,谓行多露。--《诗·召南·行露》 夙夜惟寅。--《书·舜典》 夙兴。--《仪礼·士昏礼》 策蹇驴,囊图书,夙行失道,望尘惊悸。--明·马中锡《中山狼传》 又如夙兴(早起);夙宵(朝夕,日夜) 旧;平素 虞虽为上公,天性节约,…远近豪俊,夙僭奢者,莫不改,而归心 夙sù ⒈早晨~兴夜寐(起早睡晚。形容勤奋不懈)。 ⒉平素,过去~愿。~志。回忆~昔。

Eng

  • CC-CEDICT morning|early|long-held|long-cherished

ja

  • JMdict outcasts common around the Kyoto region from the Kamakura period to the Edo period

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

 〔古文〕:𠈇、𠉦、𣦽【廣韻】息逐切【集韻】【韻會】息六切,𠀤音宿。【說文】早敬也。【書·舜典】夙夜惟寅。【詩·大雅】祈年孔夙。 又姓。魯大夫季孫夙之後。又夙沙,複姓。 又叶相卽切,音息。【詩·大雅】載震載夙。叶下稷韻。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠈇 · 𠉦 · 𠘵 · 𡖆 · 𡖊 · 𡖕 · 𣦽