夙债

túc trái

Hán Việt: túc trái

Tổng quan

ón nợ từ kiếp trước. Đoạn trường tân thanh: »Đã đành túc trái tiền oan«. túc trái túc trái ☆Món nợ từ kiếp trước. Đoạn trường tân thanh: »Đã đành túc trái tiền oan«.

Cấu tạo: (túc) + (trái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ón nợ từ kiếp trước. Đoạn trường tân thanh: »Đã đành túc trái tiền oan«. túc trái túc trái ☆Món nợ từ kiếp trước. Đoạn trường tân thanh: »Đã đành túc trái tiền oan«.