夙敵

sù dí túc địch

Hán Việt: túc địch · Pinyin: sù dí

Tổng quan

kẻ thù cũ | kẻ địch lâu năm

Cấu tạo: (túc) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ thù cũ | kẻ địch lâu năm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久以來相對抗的敵人。如:「惰性是我們與生俱來最大的夙敵。」「眾所周知,這兩家公司向來是商場上相互較勁的夙敵。」

Eng

  • CC-CEDICT old foe|long-standing enemy
  • Cihui old foe; long-standing enemy