多麼

duō me đa ma

Hán Việt: đa ma · Pinyin: duō me

Tổng quan

như thế nào (tuyệt vời, v.v.) | thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.) | dù (có khó khăn, v.v.) | (trong câu nghi vấn) bao nhiêu | mức độ nào

Cấu tạo: (đa) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thế nào (tuyệt vời, v.v.) | thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.) | dù (có khó khăn, v.v.) | (trong câu nghi vấn) bao nhiêu | mức độ nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感嘆副詞。如:「多麼好」。葉聖陶〈感同身受〉:「三十塊錢用一個大學畢業生,老林你想,多麼便宜的交易?」 2.疑問副詞。如:「你一小時能跑多麼遠?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疑问代词。a)用在疑问句里,问程度或数量:洛阳离这里有~远?b)指某种程度:不管风里雨里,~冷,~热,战士们总是不停地在苦练杀敌本领;用在感叹句里,表示程度很高:他的品德~高尚!|国家培养一个人才是~不容易呀!

Eng

  • CC-CEDICT how (wonderful etc)|what (a great idea etc)|however (difficult it may be etc)|(in interrogative sentences) how (much etc)|to what extent
  • Cihui how (wonderful etc); what (a great idea etc); however (difficult it may be etc); (in interrogative sentences) how (much etc); to what extent