多事

duō shìđa sự

Hán Việt: đa sự · Pinyin: duō shì

Tổng quan

thừa; làm việc không cần thiết; làm việc thừa. không tìm nó nó cũng đến, anh không cần phải làm việc không cần thiết đó.; đa sự; làm việc không nên làm; rối loạn. anh ấy làm việc không nên làm, chuyên gây rắc rối

新华 · Tân Hoa Đại lục

做多余的事:不找他他也会来的,你不必多那个事了; 做没有必要做的事:他总爱~,惹是非。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.本指諸多事端,後用以比喻不安定的狀態。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「天下多事,吏弗能紀,百姓困窮而主弗收恤。」《紅樓夢》第一六回:「正值鳳姐近日多事之時,無片刻閒暇之工。」 2.多管閒事。《文明小史》第三回:「有些歡喜多事的,不免在茶坊酒店裡散佈謠言,說大人把永順一府的山,通統賣給了外國人。」《儒林外史》第一四回:「倒是我多事,不該來惹這婆子口舌!」

Cấu tạo: 多 (đa) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhiều chuyện, hay dính dấp vào chuyện người khác.; hiều chuyện, hay dính dấp vào chuyện người khác.; nhiều chuyện , nhiều sự kiện; 1. thừa; làm việc không cần thiết; làm việc thừa. không tìm nó nó cũng đến, anh không cần phải làm việc không cần thiết đó. 2. đa sự; làm việc không nên làm; rối loạn. anh ấy làm việc không nên làm, chuyên gây rắc rối.; đa sự; thừa; làm việc không cần thiết; làm việc thừa; làm việc không nên làm; rối loạn
  • Biên soạn 多事 duōshì* v.o. be meddlesome ◆attr. eventful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指諸多事端,後用以比喻不安定的狀態。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「天下多事,吏弗能紀,百姓困窮而主弗收恤。」《紅樓夢》第一六回:「正值鳳姐近日多事之時,無片刻閒暇之工。」 2.多管閒事。《文明小史》第三回:「有些歡喜多事的,不免在茶坊酒店裡散佈謠言,說大人把永順一府的山,通統賣給了外國人。」《儒林外史》第一四回:「倒是我多事,不該來惹這婆子口舌!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做多余的事:不找他他也会来的,你不必多那个事了; 做没有必要做的事:他总爱~,惹是非。
  • Kaggle Zh-Vi plough the sands

Eng

  • JMdict eventfulness
  • Cihui meddlesome; eventful
  • Tần suất từ 多事 duōshì* v.o. be meddlesome ◆attr. eventful

ja

  • JMdict 多事(たじ)

other

  • Nguồn khác Nhiều chuyện, hay dính dấp vào chuyện người khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

多事的 · 多事之秋 · 多事故地 · 事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件