多亏
đa khuy
Hán Việt: đa khuy · Pinyin: duō kuī
Tổng quan
may mắn; may mà. may mà anh đến, không thì chúng tôi lạc đường rồi
表示由于别人的帮助或某种有利因素,避免了不幸或得到了好处:~你来了,否则我们要迷路的, 这件事~了你的帮助。
幸好。《元曲選.小尉遲.第一折》:「誰想我正是鄂國公的孩兒,多虧了養爺說知。」《紅樓夢》第六九回:「姐姐,我從到了這裡,多虧姐姐照應。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhờ vào
- Tần suất từ đa khuy: ít nhiều/nhờ có/may mắn/may mà; nhờ có; may mắn; may mà
- Biên soạn 多虧 uōkuī* adv. 1. thanks to; by grace of 2. luckily
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幸好。《元曲選.小尉遲.第一折》:「誰想我正是鄂國公的孩兒,多虧了養爺說知。」《紅樓夢》第六九回:「姐姐,我從到了這裡,多虧姐姐照應。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示由于别人的帮助或某种有利因素,避免了不幸或得到了好处:~你来了,否则我们要迷路的, 这件事~了你的帮助。
- Kaggle Zh-Vi thanks to
Eng
- Cihui thanks to; luckily
- Tần suất từ 多虧 uōkuī* adv. 1. thanks to; by grace of 2. luckily , ∼ nǐ bāng wǒ. Luckily I have you to help me
Đức
- Handedict glücklicherweise