多雲

duō yún đa vân

Hán Việt: đa vân · Pinyin: duō yún

Tổng quan

có mây (khí tượng)

Cấu tạo: (đa) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có mây (khí tượng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国气象上,中、低云云量占天空面积4/10-7/10或高云云量占天空面积6/10-10/10叫做多云。

Eng

  • CC-CEDICT (meteorology) cloudy
  • Cihui (meteorology) cloudy