多分

đa phân

Hán Việt: đa phân

Tổng quan

ại khái, ước chừng. đa phân đa phân ☆Đại khái, ước chừng. đa phần; hơn phân nửa; quá nửa; phần lớn。多半。 多分是這樣 đa phần là như vậy. 我看這事多分沒希望了。 tôi xem việc này phần lớn không có hi vọng.

Cấu tạo: (đa) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ại khái, ước chừng. đa phân đa phân ☆Đại khái, ước chừng. đa phần; hơn phân nửa; quá nửa; phần lớn。多半。 多分是這樣 đa phần là như vậy. 我看這事多分沒希望了。 tôi xem việc này phần lớn không có hi vọng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多半、大概。元.無名氏《合同文字》第一折:「看看他氣色,嗨!也可憐,多分要嗚呼了也。」《石點頭.卷二.盧夢仙江上尋妻》:「多分到那處打秋風,羈留住了,須有些采頭,然後歸哩。」也作「多管」。

ja

  • JMdict probably|likely|perhaps|maybe|a lot of