多发

duō fāđa phát

Hán Việt: đa phát · Pinyin: duō fā

Tổng quan

tỷ lệ phát sinh cao; thường xảy ra nhiều. 多發病 tỷ lệ phát sinh bệnh cao. 事故多發地段. địa bàn thường xảy ra nhiều tai nạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。发生率较高的:~病, 事故~地段。

Cấu tạo: 多 (đa) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 多發病 事故多發地段。
  • Tần suất từ thường xảy ra nhiều

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。发生率较高的:~病, 事故~地段。

Đức

  • Handedict erdbebengefährdet

Từ liên quan

Gần nghĩa

多发病 · 发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令