多變
đa biến
Hán Việt: đa biến · Pinyin: duō biàn
Tổng quan
hay thay đổi | (toán) đa biến
Nghĩa
Việt
- Cihui hay thay đổi | (toán) đa biến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 常生變化,變化多端。如:「多變的天氣最容易引起感冒。」《五代史平話.周史.卷上》:「不幸國家多變,先皇聽信讒邪,致宗社傾亡。」《幼學瓊林.卷一.地輿類》:「滄海桑田,謂世事多變。」
Eng
- CC-CEDICT fickle|(math.) multivariate
- Cihui fickle; (math.) multivariate