多口
đa khẩu
Hán Việt: đa khẩu · Pinyin: duō kǒu
Tổng quan
ĐA KHẨU Nhiều lời. An Vãn Tục Ngữ trong VMQ ghi: 經云。止止不須說我法妙難思。安晚曰。法從何來。妙從何有。說時又作麼生。豈但豐干饒舌。元是釋迦多口。這老子造作妖怪。令千百代兒孫被葛藤纏倒。未得頭出 Kinh nói: Im lặng chẳng cần nói, pháp của ta vi diệu khó nghĩ suy. An Vãn nói: Pháp từ đâu lại, diệu từ đâu có? Lúc nói thì thế nào? Đâu chỉ Phong Can nhiều lời vốn là Thích-ca lắm chuyện, ông già này làm nhiều điều yêu quái, nay con cháu trăm ngàn đời bị lời nói vòng vo ràng…
Nghĩa
Việt
- Cihui ĐA KHẨU Nhiều lời. An Vãn Tục Ngữ trong VMQ ghi: 經云。止止不須說我法妙難思。安晚曰。法從何來。妙從何有。說時又作麼生。豈但豐干饒舌。元是釋迦多口。這老子造作妖怪。令千百代兒孫被葛藤纏倒。未得頭出 Kinh nói: Im lặng chẳng cần nói, pháp của ta vi diệu khó nghĩ suy. An Vãn nói: Pháp từ đâu lại, diệu từ đâu có? Lúc nói thì thế nào? Đâu chỉ Phong Can nhiều…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.多嘴,說不該說的話。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「我因為你,吃郡王打死了,埋在後花園裡。卻恨郭排軍多口,今日已報了冤仇。」《紅樓夢》第五八回:「薛姨媽只不過照管姊妹,禁約得丫頭輩,一應家中大小事務也不肯多口。」 2.多嘴的人。《水滸傳》第二四回:「那多口道:『西門慶他如今刮上了賣炊餅的武大老婆。』」 3.家庭人口眾多。如:「近年出生率降低,現代社會已少見多口之家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。群口:~相声丨~快板儿。
Eng
- Cihui 多口 uōkǒu ►See duōkǒu xiàngsheng