多多少少
đa đa thiểu thiểu
Hán Việt: đa đa thiểu thiểu · Pinyin: duō duō shǎo shǎo
Tổng quan
ở một mức độ nào đó | ít nhiều
Nghĩa
Việt
- Cihui ở một mức độ nào đó | ít nhiều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.很多。《豆棚閑話》第一○則:「那一帶沿河臨水住的,俱是靠著虎丘山上,養活不知多多少少扯空砑光的人。」 2.或多或少、在某種程度上。如:「為了補充體力,就算沒有胃口,多多少少還是吃一點吧!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 或多或少。
Eng
- CC-CEDICT to some extent|more or less
- Cihui to some extent; more or less