多大

duō dà đa đại

Hán Việt: đa đại · Pinyin: duō dà

Tổng quan

bao nhiêu tuổi? | to cỡ nào? | bao nhiêu? | to như vậy? | nhiều đến vậy?

Cấu tạo: (đa) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao nhiêu tuổi? | to cỡ nào? | bao nhiêu? | to như vậy? | nhiều đến vậy?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極大、十分、何等。元.楊梓《霍光鬼諫》第二折:「奉官裡聖旨,差老夫五南採訪,巡行一遭,又早是半年光景,今日到家,多大來喜悅。」也作「倒大」。

Eng

  • CC-CEDICT how old?|how big?|how much?|so big|that much
  • Cihui how old?; how big?; how much?; so big; that much

ja

  • JMdict great (quantity, amount, etc.)|huge|enormous|serious