多嫌

đa hiềm

Hán Việt: đa hiềm

Tổng quan

coi là thừa; coi là đồ thừa; người thừa; đồ thừa (thường chỉ người)。認為多餘而嫌棄(多指人)。 你別胡思亂想,哪會多嫌你一個? anh đừng có suy nghĩ lung tung, làm sao có thể xem anh là người thừa được?

Cấu tạo: (đa) + (hiềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi là thừa; coi là đồ thừa; người thừa; đồ thừa (thường chỉ người)。認為多餘而嫌棄(多指人)。 你別胡思亂想,哪會多嫌你一個? anh đừng có suy nghĩ lung tung, làm sao có thể xem anh là người thừa được?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深為嫌惡,嫌其多餘。《紅樓夢》第三五回:「我知道你的心裡多嫌我們娘兒兩個。你是變著法兒叫我們離了你,你就心靜了。」《文明小史》第四○回:「素聞諸君大名,佩服的很。只愁諸君不肯光臨,豈有多嫌之理?」

Eng

  • Cihui 多嫌 uōxián v. dislike (a person)