多少

duō shǎo đa thiểu

Hán Việt: đa thiểu · Pinyin: duō shǎo

Tổng quan

số lượng | mức độ | phần nào | bao nhiêu? | mấy? | (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu? a ít. Nhiều hay ít — Bao nhiêu. đa thiểu đa thiểu ☆Đa ít. Nhiều hay ít — Bao nhiêu.

Cấu tạo: (đa) + (thiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số lượng | mức độ | phần nào | bao nhiêu? | mấy? | (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu? a ít. Nhiều hay ít — Bao nhiêu. đa thiểu đa thiểu ☆Đa ít. Nhiều hay ít — Bao nhiêu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.若干。指數量。《南史.卷二九.蔡廓傳》:「武帝嘗謂曰:『卿門舊尚有堪事者多少?』」唐.孟浩然〈春曉〉詩:「夜來風雨聲,花落知多少?」 2.很多、許多。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「原來這油鋪是個老店,從來生意原好;卻被邢權刻剝存私,將主顧弄斷多少。」 3.或多或少。《文明小史》第三一回:「是桑梓的情誼,多少幫助些,也未可知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指数量的大小:~不等,长短不齐;或多或少:这句话~有点儿道理;稍微:一立秋,天气~有点儿凉意了。

Eng

  • CC-CEDICT number; amount|somewhat
  • CC-CEDICT how much?; how many?|(phone number, student ID etc) what number?
  • Cihui how much; how many; which (number); as much as

ja

  • JMdict a little|some|somewhat|slightly|to some degree