多得

đa đắc

Hán Việt: đa đắc

Tổng quan

có nhiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

多虧、幸虧。《水滸傳》第二回:「多得王進盡心指教,點撥得件件都有奧妙。」元.無名氏《合同文字》第三折:「剛留下這三歲孩兒,著誰人與他乳哺。到如今十五餘年,多得張秉彛十分看覷。」

Cấu tạo: 多 (đa) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất hiếm có: có nhiều
  • Tần suất từ có nhiều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多虧、幸虧。《水滸傳》第二回:「多得王進盡心指教,點撥得件件都有奧妙。」元.無名氏《合同文字》第三折:「剛留下這三歲孩兒,著誰人與他乳哺。到如今十五餘年,多得張秉彛十分看覷。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

多得是 · 多个 · 多久 · 多么 · 多义 · 多事 · 多于 · 多亏