多忙
đa mang
Hán Việt: đa mang
Tổng quan
ất bận rộn, lòng dạ rối bời (không phải Đa mang của tiếng Việt). đa mang đa mang ☆Rất bận rộn, lòng dạ rối bời (không phải Đa mang của tiếng Việt).
Nghĩa
Việt
- Cihui ất bận rộn, lòng dạ rối bời (không phải Đa mang của tiếng Việt). đa mang đa mang ☆Rất bận rộn, lòng dạ rối bời (không phải Đa mang của tiếng Việt).
ja
- JMdict being very busy|busyness