多感

đa cảm

Hán Việt: đa cảm

Tổng quan

ay xúc động, nhiều mối nổi dậy trong lòngkhi đứng trước ngoại cảnh. đa cảm đa cảm ☆Hay xúc động, nhiều mối nổi dậy trong lòngkhi đứng trước ngoại cảnh.

Cấu tạo: (đa) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ay xúc động, nhiều mối nổi dậy trong lòngkhi đứng trước ngoại cảnh. đa cảm đa cảm ☆Hay xúc động, nhiều mối nổi dậy trong lòngkhi đứng trước ngoại cảnh.

Eng

  • Cihui 多感 uōgǎn v.p. sentimental

ja

  • JMdict sensitive|susceptible|emotional|impressionable|sentimental