多故

đa cố

Hán Việt: đa cố

Tổng quan

ất vả, nhiều gian nan. đa cố đa cố ☆Vất vả, nhiều gian nan.

Cấu tạo: (đa) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất vả, nhiều gian nan. đa cố đa cố ☆Vất vả, nhiều gian nan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多患難。《國語.鄭語》:「王室多故,余懼及焉。」漢.班彪〈北征賦〉:「攬余涕以於邑兮,哀生民之多故。」 2.多機巧偽詐。《淮南子.主術》:「是以上多故,則下多詐。」

Eng

  • Cihui 多故 uōgù n. many troubles and mishaps