多方

duō fāng đa phương

Hán Việt: đa phương · Pinyin: duō fāng

Tổng quan

bằng nhiều cách | từ mọi phía hiều hướng. Nhiều phe. đa phương đa phương ☆Nhiều hướng. Nhiều phe.

Cấu tạo: (đa) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng nhiều cách | từ mọi phía hiều hướng. Nhiều phe. đa phương đa phương ☆Nhiều hướng. Nhiều phe.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.種種方法。《魏書.卷七二.陽尼傳》:「臣聞為治不在多方,在於力行而已。」 2.各方面。《墨子.公孟》:「人之所得於病者多方,有得之寒暑,有得之勞苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。多边:~会议丨~谈判;表示从多方面:~设法|~劝慰;表示用多种方法:~营救。

Eng

  • CC-CEDICT in many ways|from all sides
  • Cihui in many ways; from all sides