多時

duō shíđa thì

Hán Việt: đa thì · Pinyin: duō shí

Tổng quan

THỜi, THÌ lâu ngày; lâu nay; đã lâu; một thời gian dài. 等候多時 đợi đã lâu 多時未見面 đã lâu không gặp

新华 · Tân Hoa Đại lục

很长时间:等侯~, ~未见面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

很久、好一會。《文明小史》第四○回:「上面五個黑字,是興華女學塾,逢之在這塾門口徘徊多時看看日已銜山,裡面的書聲也住了。」也作「多時間」、「多樣時」。

Cấu tạo: 多 (đa) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đa thì/đa thời: lâu ngày/lâu nay/đã lâu/một thời gian dài; lâu nay; đã lâu; một thời gian dài
  • Biên soạn 多時 duōshí n. a long time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很久、好一會。《文明小史》第四○回:「上面五個黑字,是興華女學塾,逢之在這塾門口徘徊多時看看日已銜山,裡面的書聲也住了。」也作「多時間」、「多樣時」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很长时间:等侯~, ~未见面。

Eng

  • JMdict lots of time
  • Cihui long time
  • Tần suất từ 多時 duōshí n. a long time

ja

  • JMdict 多時(たじ)

other

  • Nguồn khác Nhiều khi. Lắm lúc

Từ liên quan

Gần nghĩa

多個 · 多久 · 多麼 · 多義 · 多事 · 多於 · 多虧 · 多雲