多疑

duō yí đa nghi

Hán Việt: đa nghi · Pinyin: duō yí

Tổng quan

đa nghi | hay nghi ngờ | hoang tưởng ay ngờ vực. đa nghi đa nghi ☆Hay ngờ vực.

Cấu tạo: (đa) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đa nghi | hay nghi ngờ | hoang tưởng ay ngờ vực. đa nghi đa nghi ☆Hay ngờ vực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多疑慮、多猜疑。《三國演義》第七二回:「操平生為人多疑,雖能用兵,疑則多敗。吾以疑兵勝之。」《紅樓夢》第四四回:「倘或不依,太太是多疑的人,只怕就疑我走了風聲,使他拿腔作勢的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疑虑过多;过分疑心不必~ㄧ生性~。

Eng

  • CC-CEDICT mistrustful; suspicious; paranoid
  • Cihui mistrustful; suspicious; paranoid