多病
đa bệnh
Hán Việt: đa bệnh · Pinyin: duō bìng
Tổng quan
tình trạng đau yếu, tình trạng bệnh hoạn, sự xanh xao, mùi tanh, mùi buồn nôn
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng đau yếu, tình trạng bệnh hoạn, sự xanh xao, mùi tanh, mùi buồn nôn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經常生病。如:「體弱多病」。《紅樓夢》第六六回:「因林姑娘多病,二則都還小,故尚未及此。」
Eng
- Cihui 多病 uōbìng* v.p. be susceptible to diseases; be constantly ill
ja
- JMdict sickly|delicate constitution